Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 9, 2020

PHRASAL VERBS with GET

Hình ảnh
GET UP 1. Get up: đứng lên  2. Get up: thay đồ (để phù hợp với 1 hoàn cảnh cụ thể: đi vũ trường, đi học, đi đám cưới, lễ hội hóa trang,...) 3. Getup (n) = clothes: quần áo GET DOWN 1. Get down: nằm xuống/ cúi xuống 2. Get down (slang): quẩy lên!  GET AWAY 1. Get away: rời đi/ đi nghỉ dưỡng 2. Getaway (n): điểm nghỉ dưỡng GET OVER 1. Get over: vượt qua (nghĩa đen và nghĩa bóng) (+ the wall/ the problem) GET OFF 1. Get off sth/sw: ra khỏi/rời khỏi cái gì/đâu đó (get off the table: xuống khỏi bàn) 2. Get off = avoid punishment: tránh bị phạt 3. Get off (slang) = excited: hứng thú GET ON:  1. Get on: trèo lên (núi/xe đạp/xe máy) 2. Get on: lên tàu hỏa/tàu thủy/máy bay/ xe bus 3. Get on with sb = get along with sb: có mối quan hệ tốt với ai GET IN:  1. Get in: lên xe ô tô/ lên thuyền 2. Get in with (a crowd/a group) (slang): ra nhâp/ tham gia vào hội nhóm/đám đông GET THROUGH = complete/finish: hoàn thành GET BETWEEN 1. Get between A and B  (nghĩa đen và nghĩa bóng...

PHRASAL VERBS with CHECK

Hình ảnh
(Source: EngVid) CHECK OUT -  Check out: trả phòng (khách sạn)  - Checkout: (n) quầy thanh toán/ quầy thu ngân  - Check out = look at/ pay attention to sth: nhìn vào/ để ý/ chú ý tới... - Check out = investigate/find out: tìm hiểu/kiểm tra/phát hiện... - Check out = confirm sth is true: kiểm chứng (xác nhận điều gì đó là đúng/sai) - Check out (slang) = die: chết - Check out = register out: mượn sách (thư viện)  CHECK IN - Check in: nhận phòng - Check in (baggage at the airport): gửi hành lý - Check in: báo cho ai biết tình hình của mình CHECK FOR - Check for: look for sth specific   (grammar mistakes, errors,...) : tìm kiếm cái gì đó cụ thể CHECK INTO - Check into (the hotel) = check in the hotel - Check into hospital: nhập viện  CHECK OFF - Check sth off = take sth off the list: xóa cái gì khỏi danh sách CHECK UP (ON) - Check up on sb = go and see whether sb is ok: kiểm tra/ giám sát ai đó CHECK OVER - Check over (documents) = look sth within sth: kiểm t...

PHRASAL VERBS with TURN

Hình ảnh
(Source: EngVid ) TURN ON Turn on: bật các thiết bị điện Turn sb on (slang): thu hút/ hấp dẫn ai -> Turn-on (n) + for sb: sự thu hút/hấp dẫn đối với ai Turn students on: (teachers) tạo cảm hứng/ tạo hứng thú + to a subject that they teach   TURN OFF Turn off: các thiết bị điện Turn sb off: làm cho ai mất hứng thú/ làm cho ai đó kinh tởm -> Turnoff (n) (slang) sự mất hứng thú/ sự kinh tởm TURN UP Turn up + the volume Turn up = discover: khám phá ra Turn up = appear/come   TURN OVER Turn over: lật (flip) Turn over (v): quay vòng hàng hóa     -> Turnover (n): sự quay vòng hàng hóa   TURN AROUND Turn around: quay người/ quay lại Turn around: thay đổi (change)   TURN IN Turn in = hand in = submit Turin in a criminal to the police: giao nộp tội phạm cho cảnh sát Turn in (slang) = go to sleep: đi ngủ   TURN TO Turn to sb: tâm sự với ai (approach sb, go to them, tell them your problems)   TURN OUT: Turn out sb/sth (of/from sw): tống khứ cái...

PHRASAL VERBS with TAKE

Hình ảnh
  (Source: EngVid) TAKE OUT - Take out (food): mang đồ ăn về nhà - Take sth out: lấy ra - Take sb out (slang): giết ai đó/ ám sát (assassinate) ai đó TAKE IN - Take in + clothes: may vào - Take in sb/sth: adopt: nhận nuôi TAKE OVER: - Take over: control: nắm quyền kiểm soát - Take over: đảm nhiệm 1 nhiệm vụ/ 1 việc nào đó (Eg.: take over the driving) TAKE UP - Take up: bắt đầu 1 sở thích/ bắt đầu học 1 thứ gì đó mới - Take sth up with sb = discuss sth with sb: thảo luận/ nói chuyện với ai đó về điều gì đó TAKE AFTER - Take after sb: giống ai đó về tính cách/cách hành xử #Look after sb: giống ai đó về ngoại hình TAKE BACK - Take back sth (nghĩa đên): lấy lại - Take back the promise: thu lại (lời hứa) - Take back the bad words = apologize: xin lỗi TAKE OFF: - Take off: cất cánh - Take off: rất thành công/ thành công rất nhanh TAKE ON - Take sth on: try to do: cố gắ...